Chứng nhận chất lượng

Chứng nhận hợp quy 04-10 Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V Download
Bản công bố hợp quy của CADIVI Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V Download
Thông báo tiếp nhận công bố hợp quy Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V Download
13-16 (CADIVI 01-2016) - Hợp chuẩn TCVN 5935-1-2013 Cáp điện có cách điện dạng đùn dùng cho điện áp danh định bằng 0,6/1 (1,2) kV và 1,8/3 (3,6) kV Download
13-16 (CADIVI 02-2016) - Hợp chuẩn TCVN 5935-1-2013 Cáp điện có cách điện dạng đùn dùng cho điện áp danh định bằng 0,6/1 (1,2) kV và 1,8/3 (3,6) kV​-loại CV, CX, AV, AX Download
14-16 (CADIVI 01-2016) - Hợp chuẩn IEC 60502-1-2009 Cáp điện có cách điện dạng đùn dùng cho điện áp danh định bằng 0,6/1 (1,2) kV và 1,8/3 (3,6) kV Download
14-16 (CADIVI 02-2016) - Hợp chuẩn IEC 60502-1-2009 Cáp điện có cách điện dạng đùn dùng cho điện áp danh định bằng 0,6/1 (1,2) kV và 1,8/3 (3,6) kV​-loại CV, CX, AV, AX Download
15-16 (CADIVI 01-2016) - Hợp chuẩn TCVN 5935-2-2013 Cáp điện có cách điện dạng đùn dùng cho điện áp danh định từ 3,6/6 (7,2) kV đến 18/30 (36) kV Download
15-16 (CADIVI 02-2016) - Hợp chuẩn TCVN 5935-2-2013 Cáp điện có cách điện dạng đùn dùng cho điện áp danh định từ 3,6/6 (7,2) kV đến 18/30 (36) kV-loại CX, CX/WB, AX, AX/WB Download
16-16 (CADIVI 01-2016) - Hợp chuẩn IEC 60502-2-2014 Cáp điện có cách điện dạng đùn dùng cho điện áp danh định từ 3,6/6 (7,2) kV đến 18/30 (36) kV Download
16-16 (CADIVI 02-2016) - Hợp chuẩn IEC 60502-2-2014 Cáp điện có cách điện dạng đùn dùng cho điện áp danh định từ 3,6/6 (7,2) kV đến 18/30 (36) kV-loại CX, CX/WB, AX, AX/WB Download
17-16 - Hợp chuẩn TCVN 5064-1994 và TCVN 5064-1994-SD1-1995 Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không-loại C; M, A, As; AC; ACSR; ACSR/Lz; ACSR/Mz; ACSR/Hz; ACKP, TK; GSW Download
18-16 - Hợp chuẩn TCVN 6483-1999 (IEC 61089-1991 A1-1997) Dây trần có sợi tròn xoắn thành các lớp đồng tâm dùng cho đường dây tải điện trên không-loại A Ax; Ax/Ay, ACSR; ACSR/Lz; ACSR/Mz; ACSR/Hz; ACKP Ax/Syz, TK; GSW Syz Download
19-16 - Hợp chuẩn ASTM B232-B232M-11 Dây nhôm lõi thép được xoắn thành các lớp đồng tâm dùng cho đường dây tải điện trên không-loại ACSR; ACSR/Lz; ACSR/Mz; ACSR/Hz; ACKP Download
20-16 - Hợp chuẩn IEC 60317-13-2010 Sợi dây đồng tròn tráng men, cấp chịu nhiệt 200 - loại EIW Download
21-16 - Hợp chuẩn IEC 60317-7-1990  A1-1997 Sợi dây đồng tròn tráng men, cấp chịu nhiệt 220 - loại EIW, PEI/AIW Download
22-16 - Hợp chuẩn IEC 60317-46-2013 Sợi dây đồng tròn tráng men, cấp chịu nhiệt 240 - loại EIW, PEI/AIW Download
23-16 - Hợp chuẩn TCVN 7675-27-2008 (IEC 60317-27-1998 A1-1999) Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy - loại CCG Download
24-16 - Hợp chuẩn IEC 60331-21-1999 Cáp chống cháy điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV-loại CV/FR; CXV/FR; CXV/DATA/FR; CXV/DSTA/FR; CXV/AWA/FR; CXV/SWA/FR; CXE/FR; CXE/DATA/FR; CXE/DSTA/FR; CXE/AWA/FR; CXE/SWA/FR; CXV/FR-LSHF; CXV/DATA/FR-LSHF; CXV/DSTA/FR-LSHF; CXV/AWA/FR-LSHF; CXV/SWA/FR-LSHF; CXE/FR-LSHF; CXE/DATA/FR-LSHF; CXE/DSTA/FR-LSHF; CXE/AWA/FR-LSHF; CXE/SWA/FR-LSHF. Download
25-16 - Hợp chuẩn BS 6387-2013 Cáp chống cháy điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV-loại CV/FR; CXV/FR; CXV/DATA/FR; CXV/DSTA/FR; CXV/AWA/FR; CXV/SWA/FR; CXE/FR; CXE/DATA/FR; CXE/DSTA/FR; CXE/AWA/FR; CXE/SWA/FR. Download
26-16 - Hợp chuẩn AS-NZS 3560.1-2000 Cáp điện vặn xoắn, cách điện bằng XLPE điện áp làm việc đến và bằng 0,6/1 (1,2) kV-loại LV-ABC Download
27-16 - Hợp chuẩn TCVN 6447-1998 Cáp điện vặn xoắn, cách điện bằng XLPE điện áp làm việc bằng 0,6/1 kV-loại LV-ABC Download