Language:   
Trụ sở chính: 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Tp.HCM.
Tel: (84.8) 3829 9443 - 3829 2971 - 3829 2972.
Fax: (84.8) 3829 9437. Email: cadivi@cadivi.com.vn

HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN
DÂY & CÁP HẠ THẾ


VII/ DÂY ĐỒNG TRẦN XOẮN C, DÂY NHÔM TRẦN XOẮN A,AAC VÀ DÂY NHÔM LÕI THÉP As,ACSR


+ Dòng điện định mức của dây đồng trần xoắn C,dây nhôm trần xoắn A , AAC


Bảng 12

Tiết diện

Nom. area of conductor

Dây đồng trần xoắn C
Bare stranded copper conductor
Dây nhôm trần xoắn A ,AAC
Bare stranded aluminium conductor
Dòng điện định mức
Current ratings
Dòng điện định mức ở vùng ôn đới
Temperate Current ratings
mm2 A A
4 50 -
6 70 -
10 95 -
14 120 -
16 130 105
25 180 135
35 220 170
38 230 182
50 270 215
60 305 225
70 340 265
80 377 276
95 415 320
100 450 340
120 485 375
125 500 390
150 570 440
185 640 500
240 760 590
300 880 680
325 943 710
400 1050 815
500 1254 980
630 1497 1170
800 1662 1330


+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn BS 215


Bảng 13

Ký hiệu Code name Mặt cắt danh định nhôm Nominal aluminium area Nhôm Al Structure Thép St Structure Dòng điện định mức Current ratings
mm2/mm2 N0/mm N0/mm A
Mole 10,62 /1,77 6/1,5 1/1,50 67
Squirrel 20,94 /3,49 6/2,11 1/2,11 109
Gopher 26,24 /4,37 6/2,36 1/2,36 126
Weasel 31,61/5,27 6/2,59 1/2,59 134
Fox 36,66 /6,11 6/2,79 1/2,79 147
Ferret 42,41 /7,07 6/3,00 1/3,00 161
Rabbit 52,88 /8,81 6/3,35 1/3,35 185
Mink 63,18 /10,53 6/3,66 1/3,66 174
Skunk 63,48 /37,03 12/2,59 7/2,59 246
Beaver 74,82 /12,47 6/3,99 1/3,99 193
Horse 73,37 /42,80 12/2,79 7/2,79 268
Raccoon 79,20 /13,20 6/4,10 1/4,10 231
Otter 83,88 /13,98 6/4,22 1/4,22 240
Cat 95,40 /15,90 6/4,50 1/4,50 248
Hare 105,0 /17,50 6/4,72 1/4,72 273
Dog 105,0 /13,50 6/4,72 7/4,57 278
Hyena 105,8 /20,44 7/4,39 7/4,93 287
Leopard 131,3 /18,80 6/5,28 7/1,75 316
Coyote 132,1 /20,09 26/2,54 7/1,91 311
Cougar 130,3 /7,24 18/3,05 1/3,05 314
Tiger 131,1 /30,59 30/2,36 7/2,36 323
Wolf 158,0 /36,88 30/2,59 7/2,59 355
Dingo 158,7 /8,80 18/3,35 1/3,35 349
Lynx 183,4 /42,77 30/2,79 7/2,79 386
Caracal 184,3 /10,24 18/3,61 1/3,61 383
Jaguar 210,6 /11,69 18/3,86 1/3,86 415
Panther 212,0 /49,49 30/3,00 7/3,00 421
Lion 238,5 /55,65 30/3,18 7/3,18 448
Bear 264,0 /61,60 30/3,35 7/3,35 481
Batang 323,0 /15,52 18/4,78 7/1,68 510
Goat 324,3 /75,67 30/3,71 7/3,71 542
Sheep 374,1 /87,29 30/3,99 7/3,99 592
Antelope 373,1 /48,37 54/2,97 7/2,97 588
Bison 381,8 /49,49  54/3,00 7/3,00 595
Deer 429,3 /100,20 30/4,27 7/4,27 639
Zebra 428,9 /55,59 54/3,18 7/3,18 635
Elk 477,0 /111,30 30/4,50 7/4,50 679
Camel 475,2 /61,60 54/3,35 7/3,35 677
Moose 528,7 /68,53 54/3,53 7/3,53 763


+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn OCT 839- 89


Bảng 14

Mã hiệu dây dẫn
Code designation
Dòng điện định mức
Current ratings
AC-10
80
AC-16
105
AC-25
130
AC-35
175
AC-50
210
AC-70
265
AC-95
330
AC-120
380
AC-150
445
AC-185
510
AC-240
610
AC-300
690
AC-400
835


+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn ASTM 232

« Back [01] [02] [03] [04] [05] [06] [07] [08] Next »
Giới thiệu | Sản phẩm | Hệ thống phân phối | Tin tức & sự kiện | Liên hệ
 

© 2006-2014 Công ty cổ phần dây cáp điện Việt Nam (CADIVI).
Trụ sở chính: 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Tp.HCM.
Tel: (84.8) 3829 9443 - 3829 2971 - 3829 2972. Fax: (84.8) 3829 9437. Email: cadivi@cadivi.com.vn