HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN
DÂY & CÁP HẠ THẾ
I.2.3/ Cáp đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, đi trong ống chôn trong đất
Bảng 6
Tiết diện ruột dẫn
Nom. area of cond. |
Cáp 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured ) |
Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured ) |
2 cáp : ống đặt tiếp xúc
Two cables: ducts touching

|
3 cáp : ống đặt tiếp xúc theo hình 3 lá
Three cables : ducts touching, trefoil

|
Cáp 2 lõi
Two core cable

|
Cáp 3 hay 4 lõi
Three or four core Cable

|
Dòng điện định mức
Current ratings |
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre |
Dòng điện định mức
Current ratings |
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre |
Dòng điện định mức
Current ratings |
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre |
Dòng điện định mức
Current ratings |
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre |
|
mm2 |
A |
mV |
A |
mV |
A |
mV |
A |
mV |
| 16 |
140 |
3.0 |
130 |
2.70 |
115 |
2.90 |
94 |
2.60 |
| 25 |
180 |
2.0 |
170 |
1.80 |
145 |
1.90 |
125 |
1.60 |
| 35 |
215 |
1.4 |
205 |
1.25 |
175 |
1.30 |
150 |
1.20 |
| 50 |
255 |
1.10 |
235 |
0.93 |
210 |
1.00 |
175 |
0.87 |
| 70 |
310 |
0.80 |
280 |
0.70 |
260 |
0.70 |
215 |
0.61 |
| 95 |
365 |
0.65 |
330 |
0.56 |
310 |
0.52 |
260 |
0.45 |
| 120 |
410 |
0.55 |
370 |
0.48 |
355 |
0.42 |
300 |
0.36 |
| 150 |
445 |
0.50 |
405 |
0.43 |
400 |
0.35 |
335 |
0.30 |
| 185 |
485 |
0.45 |
440 |
0.39 |
455 |
0.29 |
380 |
0.25 |
| 240 |
550 |
0.40 |
500 |
0.35 |
520 |
0.24 |
440 |
0.21 |
| 300 |
610 |
0.37 |
550 |
0.32 |
590 |
0.21 |
495 |
0.19 |
| 400 |
640 |
0.35 |
580 |
0.30 |
- |
- |
- |
- |
| 500 |
690 |
0.33 |
620 |
0.28 |
- |
- |
- |
- |
| 630 |
750 |
0.30 |
670 |
0.26 |
- |
- |
- |
- |
| 800 |
828 |
0.28 |
735 |
0.24 |
- |
- |
- |
- |
| 1000 |
919 |
0.26 |
811 |
0.22 |
- |
- |
- |
- |
Thông số lắp đặt cơ sở :
Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất : 150C
Nhiệt độ không khí : 250C
Độ sâu chôn cáp : 0,5m
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C
II.1/ Cách điện PVC:
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện kế cách điện PVC, vỏ PVC- ký hiệu DKCVV
II.2/ CÁCH ĐIỆN XLPE :
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện kế cách điện XLPE, vỏ PVC hoặc HDPE –ký hiệu DKCXV, DKCXE