Trang chủ  |  Sơ đồ Website  |  Liên hệ
Language
Văn phòng chính: 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa,
Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
Tel: (84.8) 3829 9443 - 3829 2971 - 3829 2972.
Fax: (84.8) 3829 9437.

HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN
DÂY & CÁP HẠ THẾ

I.2 Cáp điện lực cách điện XLPE

I.2.1/ Cáp trên không:

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXVruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, không giáp bảo vệ, lắp trên không

Bảng 4

Nhiệt độ không khí 300c (Ambient temperature 300C)
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa 900c ( Maximum Conductor temperature 900C)

I.2.2/ Cáp chôn trong đất :

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXV/DTA , CXV/WA ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trong đất

Bảng 5

Tiết diện ruột dẫn

Nom. area of cond.
Cáp 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured )
Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured )

2 cáp đặt tiếp xúc trong lưới điện xoay chiều 1 pha

Two cables touching,
single-phase (ac)




3 cáp tiếp xúc nhau theo hình 3 lá , 3 pha

Three cables trefoil touching, 3-phase

Cáp 2 lõi , lưới điện xoay chiều 1 pha

Two core cable ,
single-phase (ac)

Cáp 3 hay 4 lõi 


Three or four core Cable


Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre
mm2 A mV A mV A mV A mV
16 142 2.9 135 2.57 140 2.90 115 2.60
25 185 1.88 172 1.55 180 1.90 150 1.60
35 226 1.27 208 1.17 215 1.30 180 1.20
50 275 0.99 235 0.86 255 1.00 215 0.87
70 340 0.70 290 0.61 315 0.70 265 0.61
95 405 0.53 345 0.46 380 0.52 315 0.45
120 460 0.43 390 0.37 430 0.42 360 0.36
150 510 0.37 435 0.32 480 0.35 405 0.30
185 580 0.31 490 0.27 540 0.29 460 0.25
240 670 0.26 560 0.23 630 0.24 530 0.21
300 750 0.24 630 0.21 700 0.21 590 0.19
400 830 0.21 700 0.19 - - - -
500 910 0.20 770 0.18 - - - -
630 1000 0.19 840 0.17 - - - -
800 1117 0.18 931 0.16 - - - -
1000 1254 0.17 1038 0.15 - - - -

Thông số lắp đặt cơ sở
Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất : 150C
Độ sâu chôn cáp : 0,5m
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C

 
Trang : 1  2  3  4  5  6  7  8
Giới thiệu | Sản phẩm | Đơn vị thành viên | Hệ thống phân phối | Tin tức & Sự kiện | Liên hệ
 

© 2006 Công ty cổ phần dây cáp điện Việt Nam (CADIVI).
Văn phòng chính: 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, Tp.HCM.
Tel: (84.8) 3829 9443 - 3829 2971 - 3829 2972. Fax: (84.8) 3829 9437. Email: cadivi@cadivi.com.vn