HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN
DÂY & CÁP HẠ THẾ
I.2 Cáp điện lực cách điện XLPE
I.2.1/ Cáp trên không:
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXVruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, không giáp bảo vệ, lắp trên không
Bảng 4

Nhiệt độ không khí 300c (Ambient temperature 300C)
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa 900c ( Maximum Conductor temperature 900C)
I.2.2/ Cáp chôn trong đất :
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXV/DTA , CXV/WA ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trong đất
Bảng 5
Tiết diện ruột dẫn
Nom. area of cond. |
Cáp 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured ) |
Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured ) |
2 cáp đặt tiếp xúc trong lưới điện xoay chiều 1 pha
Two cables touching,
single-phase (ac)

|
3 cáp tiếp xúc nhau theo hình 3 lá , 3 pha
Three cables trefoil touching, 3-phase

|
Cáp 2 lõi , lưới điện xoay chiều 1 pha
Two core cable ,
single-phase (ac)

|
Cáp 3 hay 4 lõi
Three or four core Cable

|
Dòng điện định mức
Current ratings |
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre |
Dòng điện định mức
Current ratings |
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre |
Dòng điện định mức
Current ratings |
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre |
Dòng điện định mức
Current ratings |
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre |
|
mm2 |
A |
mV |
A |
mV |
A |
mV |
A |
mV |
| 16 |
142 |
2.9 |
135 |
2.57 |
140 |
2.90 |
115 |
2.60 |
| 25 |
185 |
1.88 |
172 |
1.55 |
180 |
1.90 |
150 |
1.60 |
| 35 |
226 |
1.27 |
208 |
1.17 |
215 |
1.30 |
180 |
1.20 |
| 50 |
275 |
0.99 |
235 |
0.86 |
255 |
1.00 |
215 |
0.87 |
| 70 |
340 |
0.70 |
290 |
0.61 |
315 |
0.70 |
265 |
0.61 |
| 95 |
405 |
0.53 |
345 |
0.46 |
380 |
0.52 |
315 |
0.45 |
| 120 |
460 |
0.43 |
390 |
0.37 |
430 |
0.42 |
360 |
0.36 |
| 150 |
510 |
0.37 |
435 |
0.32 |
480 |
0.35 |
405 |
0.30 |
| 185 |
580 |
0.31 |
490 |
0.27 |
540 |
0.29 |
460 |
0.25 |
| 240 |
670 |
0.26 |
560 |
0.23 |
630 |
0.24 |
530 |
0.21 |
| 300 |
750 |
0.24 |
630 |
0.21 |
700 |
0.21 |
590 |
0.19 |
| 400 |
830 |
0.21 |
700 |
0.19 |
- |
- |
- |
- |
| 500 |
910 |
0.20 |
770 |
0.18 |
- |
- |
- |
- |
| 630 |
1000 |
0.19 |
840 |
0.17 |
- |
- |
- |
- |
| 800 |
1117 |
0.18 |
931 |
0.16 |
- |
- |
- |
- |
| 1000 |
1254 |
0.17 |
1038 |
0.15 |
- |
- |
- |
- |
Thông số lắp đặt cơ sở
Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất : 150C
Độ sâu chôn cáp : 0,5m
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C